to stack
stack
stæk
stāk
slackstickstockstark

Định nghĩa và ý nghĩa của "stack"trong tiếng Anh

to stack
01

chất đống, xếp chồng

to arrange items on top of each other in large quantities 
Transitive: to stack sth
to stack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stack
ngôi thứ ba số ít
stacks
hiện tại phân từ
stacking
quá khứ đơn
stacked
quá khứ phân từ
stacked
Các ví dụ
The warehouse worker stacked boxes of inventory neatly to maximize storage space. 

Nhân viên kho hàng đã xếp chồng các hộp hàng tồn kho gọn gàng để tối đa hóa không gian lưu trữ.

02

chất đống, xếp chồng

to pile things up and fill an area with those piles 
Transitive: to stack a space
Các ví dụ
She stacked the shelves with cans of soup. 

Cô ấy chất đầy kệ với những lon súp.

03

xếp chồng, gian lận

to arrange a deck of cards in a specific way to cheat 
Transitive: to stack a deck or cards
Các ví dụ
He secretly stacked the deck to ensure he got the winning hand. 

Anh ta xếp bài một cách bí mật để đảm bảo mình có được lá bài thắng.

04

tích lũy, chất đống

to make money, especially in large amounts 
thân mật
Các ví dụ
He's been stacking cash by investing in real estate. 

Anh ấy đã tích lũy tiền bằng cách đầu tư vào bất động sản.

05

xuất sắc, tỏa sáng

to be doing extremely well, often in terms of success, skill, or performance 
thân mật
Các ví dụ
He's been stacking ever since he landed that new job. 

Anh ấy thành công kể từ khi nhận được công việc mới đó.

01

chồng, đống

a neatly arranged heap of objects 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stacks
Các ví dụ
He put the books into a stack on the table. 

Anh ấy đặt những cuốn sách thành một chồng trên bàn.

02

ống khói, ống thải khói

a tall, vertical chimney for releasing smoke and combustion gases 
Các ví dụ
Smoke rose from the factory stack into the sky. 

Khói bốc lên từ ống khói của nhà máy lên trời.

03

ngăn xếp, stack

a data structure that removes data in the reverse order of saving them and serves as a temporary storage 
Các ví dụ
The programmer used a stack to keep track of function calls. 

Lập trình viên đã sử dụng một ngăn xếp để theo dõi các lệnh gọi hàm.

04

ngăn xếp, ngăn xếp dữ liệu

a data structure where the last element added is the first one removed 
Các ví dụ
Undo actions are kept in a stack. 

Các hành động hoàn tác được lưu trong một ngăn xếp.

05

một chồng, một đống

a large amount of something, often money or objects 
tiếng lóng
Các ví dụ
They paid him a stack of money to keep quiet. 

Họ trả cho anh ta một đống tiền để giữ im lặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng