shallow
sha
ˈʃæ
shā
llow
ləʊ
lew
swallowsallow

Định nghĩa và ý nghĩa của "shallow"trong tiếng Anh

shallow
01

nông, nông cạn

having a short distance from the surface to the bottom 
shallow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shallowest
so sánh hơn
shallower
có thể phân cấp
Các ví dụ
Be careful when diving into the shallow end of the pool to avoid hitting your head. 

Hãy cẩn thận khi lặn vào vùng nông của hồ bơi để tránh đập đầu.

02

nông, nông cạn

extending a short distance inward or backward 
Các ví dụ
The shallow drawer could only hold a few small items. 

Ngăn kéo nông chỉ có thể chứa một vài vật nhỏ.

03

nông, dốc thoai thoải

having a gentle slope 
Các ví dụ
The river had a shallow incline, making it safe for children to play in. 

Con sông có độ dốc nông, khiến nó an toàn cho trẻ em chơi đùa.

04

nông cạn, hời hợt

lacking depth of character, seriousness, mindful thinking, or real understanding 
Các ví dụ
He has a reputation for being shallow and only caring about superficial things. 

Anh ấy có tiếng là nông cạn và chỉ quan tâm đến những thứ hời hợt.

4.1

nông cạn, hời hợt

having little depth of thought or understanding, often focusing on surface details 
Các ví dụ
His apology felt shallow, as if he didn't really understand why she was upset. 

Lời xin lỗi của anh ấy có vẻ nông cạn, như thể anh ấy không thực sự hiểu tại sao cô ấy lại buồn.

05

nông, nông cạn

(of breathing or breaths) characterized by quick, light, and less deep breaths 
Các ví dụ
After running up the hill, he paused, his shallow breathing making it hard to speak. 

Sau khi chạy lên đồi, anh ấy dừng lại, hơi thở nông khiến anh khó nói.

06

thưa thớt, ít người

not densely populated or filled 
Các ví dụ
The shallow attendance at the event disappointed the organizers. 

Sự tham dự thưa thớt tại sự kiện đã làm thất vọng các nhà tổ chức.

Shallow
01

chỗ nông, vùng nước nông

an area of water that is not deep 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shallows
Các ví dụ
The children played safely in the shallow near the shore. 

Những đứa trẻ chơi an toàn ở vùng nước nông gần bờ.

to shallow
01

cạn dần, giảm độ sâu

to decrease in depth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shallow
ngôi thứ ba số ít
shallows
hiện tại phân từ
shallowing
quá khứ đơn
shallowed
quá khứ phân từ
shallowed
Các ví dụ
As the tide went out, the river began to shallow, revealing sandbars and rocks. 

Khi thủy triều rút, con sông bắt đầu cạn dần, để lộ những bãi cát và đá.

02

giảm độ sâu, làm cho nông hơn

to reduce the depth of something 
Các ví dụ
They decided to shallow the pool to make it safer for small children. 

Họ quyết định làm nông hồ bơi để làm cho nó an toàn hơn cho trẻ nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng