Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Con sói hoang dã tấn công mà không báo trước.
man rợ, tàn bạo
Cuộc tấn công vào ngôi làng là một màn trình diễn tàn bạo của bạo lực.
hoang dã, man rợ
Những nhà thám hiểm tin rằng hòn đảo có người man rợ sinh sống.
Cơn bão dữ dội tàn phá bờ biển, để lại sự hủy diệt trên đường đi của nó.
táo bạo, tàn nhẫn
Cô ấy đã thực hiện một nước đi táo bạo trong trò chơi và chiến thắng.
Những nhà thám hiểm đã gặp một bộ tộc man rợ trong khu rừng rậm.
Mặc dù được nuôi dạy một cách văn minh, man rợ bên trong nhân vật đã xuất hiện khi anh ta đối mặt với nghịch cảnh, tiết lộ bản năng sinh tồn nguyên thủy.
Anh ta tấn công dữ dội cô ấy trước mặt cả nhóm.
xé toạc, tấn công dã man
Con sói tàn bạo tấn công con mồi trong khu rừng tối.
Cây Từ Vựng



























