Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Savant
01
nhà bác học, thiên tài
a person with extraordinary skills or expertise in a particular domain, often alongside other cognitive or developmental challenges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
savants
Các ví dụ
The child prodigy was hailed as a math savant, effortlessly solving complex equations at a young age.
Thần đồng được ca ngợi là một savant toán học, giải quyết dễ dàng các phương trình phức tạp khi còn nhỏ.



























