Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Savant
01
nhà bác học, thiên tài
a person with extraordinary skills or expertise in a particular domain, often alongside other cognitive or developmental challenges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
savants
Các ví dụ
The art gallery showcased the works of a painting savant, whose abstract creations captivated audiences worldwide.
Phòng trưng bày nghệ thuật đã giới thiệu các tác phẩm của một thần đồng hội họa, mà những sáng tạo trừu tượng của anh đã thu hút khán giả toàn cầu.



























