Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cruel
01
độc ác, tàn nhẫn
having a desire to physically or mentally harm someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
cruelest
so sánh hơn
crueler
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cruel bully tormented his classmates daily, enjoying their distress.
Kẻ bắt nạt độc ác hàng ngày hành hạ bạn cùng lớp, thích thú với nỗi đau khổ của họ.



























