Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to salute
01
chào, tỏ lòng kính trọng
to greet someone with a gesture or expression, often indicating respect or friendliness
Transitive: to salute sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
salute
ngôi thứ ba số ít
salutes
hiện tại phân từ
saluting
quá khứ đơn
saluted
quá khứ phân từ
saluted
Các ví dụ
Walking into the office, she saluted her colleagues with a warm smile, creating a friendly atmosphere.
Bước vào văn phòng, cô ấy chào đồng nghiệp với nụ cười ấm áp, tạo ra bầu không khí thân thiện.
02
chào, bày tỏ lòng ngưỡng mộ
to express admiration or approval
Transitive: to salute sb/sth
Các ví dụ
The community gathered to salute the local hero for their selfless acts of kindness.
Cộng đồng tập trung để chào mừng anh hùng địa phương vì những hành động tử tế vị tha của họ.
03
chào, chào kính
to adopt a specific posture as a sign of respect or honor
Transitive: to salute sb/sth
Các ví dụ
The soldiers saluted their commanding officer as he passed by.
Những người lính chào chỉ huy của họ khi ông đi qua.
04
được chú ý, xuất hiện
to become noticeable or perceptible to one of the senses
Transitive: to salute one's senses
Các ví dụ
As I walked into the garden, the scent of roses saluted my nose.
Khi tôi bước vào khu vườn, mùi hương của hoa hồng chào đón mũi của tôi.
Salute
01
lời chào, sự kính trọng
an action or gesture showing respect, acknowledgment, or courteous recognition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
salutes
Các ví dụ
She gave a salute to her mentor for years of guidance.
Cô ấy đã dành một lời chào cho người cố vấn của mình vì những năm dẫn dắt.
02
chào, nghi thức chào
a ceremonial or official gesture of respect performed by members of the armed forces
Các ví dụ
Soldiers gave a salute when the officer entered.
Những người lính đã thực hiện một lời chào khi sĩ quan bước vào.
03
lời chào, cúi chào
an act of greeting expressed with polite words or gestures, such as bowing, lifting a hat, or nodding
Các ví dụ
He gave a quick salute as he passed the neighbor's house.
Anh ấy chào nhanh khi đi ngang qua nhà hàng xóm.
Cây Từ Vựng
salutatory
saluter
salute



























