Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
saltiest
so sánh hơn
saltier
có thể phân cấp
lĩnh vực
taste, food, chemistry
Các ví dụ
He added too much salt, making the pasta salty.
Anh ấy đã thêm quá nhiều muối, làm cho mì ống mặn.
02
cay đắng, tủi thân
annoyed, bitter, or upset, often over something minor
tiếng lóng
Các ví dụ
He's still salty about losing the game.
Các ví dụ
The old fisherman had a salty way of speaking that shocked the tourists.
Ngư dân già có cách nói chuyện thô lỗ khiến du khách sốc.
04
thuộc biển, hải hồ
reflecting the characteristics or atmosphere of the sea or nautical life
Các ví dụ
The old sailor told salty tales of his adventures on the high seas.
Người thủy thủ già kể những câu chuyện mặn mà về những cuộc phiêu lưu của mình trên biển cả.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
saltiness
salty
salt



























