boorish
boo
ˈbʊə
bue
rish
rɪʃ
rish
bookish

Định nghĩa và ý nghĩa của "boorish"trong tiếng Anh

boorish
01

thô lỗ, khiếm nhã

having rude or disrespectful manners 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most boorish
so sánh hơn
more boorish
có thể phân cấp
lĩnh vực
behavior, manners, character
Các ví dụ
His boorish attitude ruined the dinner party for everyone. 

Thái độ thô lỗ của anh ta đã làm hỏng bữa tiệc tối cho mọi người.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

boorishly
boorishness
boorish
boor
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng