Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to salvage
01
cứu hộ, thu hồi
to rescue or recover something from potential harm, ruin, or destruction
Transitive: to salvage sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
salvage
ngôi thứ ba số ít
salvages
hiện tại phân từ
salvaging
quá khứ đơn
salvaged
quá khứ phân từ
salvaged
Các ví dụ
Divers were able to salvage valuable items from the sunken ship.
Thợ lặn đã có thể cứu hộ những vật có giá trị từ con tàu đắm.
Salvage
01
cứu hộ, trục vớt
the action of rescuing a ship, its crew, or its cargo from a shipwreck, fire, or similar disaster
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
salvages
Các ví dụ
The crew performed a daring salvage of the stranded vessel.
Phi hành đoàn đã thực hiện một cuộc giải cứu táo bạo với con tàu mắc cạn.
02
sự cứu vãn, sự bảo tồn
the action of preserving something from loss, destruction, or irreversible damage
Các ví dụ
Early intervention allowed for the salvage of damaged heart tissue.
Can thiệp sớm đã cho phép cứu vãn mô tim bị tổn thương.
03
tài sản cứu hộ, vật cứu hộ
goods, materials, or property that have been rescued from damage, loss, or destruction
Các ví dụ
The salvage from the sunken ship included crates of silk.
Tài sản cứu hộ từ con tàu đắm bao gồm các thùng lụa.
Cây Từ Vựng
salvager
salvage



























