salve
salve
sɑv
saav
/sˈalv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salve"trong tiếng Anh

01

thuốc mỡ, kem bôi

anything that is soothing or acts as a remedy for a wound, burn, etc.
salve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
salves
02

thuốc mỡ, kem bôi

any medicinal ointment that accelerates the recovery of the skin barrier or protects it
salve definition and meaning
to salve
01

bôi thuốc mỡ, áp dụng một loại thuốc mỡ

apply a salve to, usually for the purpose of healing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
salve
ngôi thứ ba số ít
salves
hiện tại phân từ
salving
quá khứ đơn
salved
quá khứ phân từ
salved
02

cứu, bảo tồn

save from ruin, destruction, or harm
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng