Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salad days
01
những ngày tháng thanh xuân, thời hoàng kim của tuổi trẻ
the time in a person's life marked by youthfulness, inexperience, and being carefree
Các ví dụ
Lisa is currently in her salad days, enjoying her carefree college life and exploring new adventures with her friends.
Lisa hiện đang trong những ngày tháng thanh xuân, tận hưởng cuộc sống đại học vô tư và khám phá những cuộc phiêu lưu mới với bạn bè.
02
những ngày vàng son, thời kỳ hoàng kim
the time when something is at its best or most successful
Các ví dụ
The company 's salad days were in the early years when they secured several major contracts and grew rapidly.
Những ngày vàng son của công ty là vào những năm đầu khi họ giành được một số hợp đồng lớn và phát triển nhanh chóng.



























