Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hàng quý, ba tháng một lần
Công ty đã tổ chức cuộc gọi báo cáo thu nhập hàng quý để cập nhật cho các nhà đầu tư về hiệu suất tài chính của mình.
hàng quý, ba tháng một lần
Cô ấy nhận được báo cáo hàng quý từ ngân hàng để kiểm tra số dư tài khoản.
chia làm bốn, được chia thành bốn phần
Hiệp sĩ mang một chiếc khiên chia làm bốn, mỗi phần hiển thị một huy hiệu gia đình độc đáo.
hàng quý, ấn phẩm hàng quý
Công ty xuất bản một ấn phẩm hàng quý, cung cấp các cập nhật về hiệu suất tài chính và các sáng kiến chiến lược của mình.
hàng quý, mỗi quý
Công ty gửi bản tin hàng quý để cập nhật tiến độ cho khách hàng.
hàng quý, theo từng phần tư
Huy hiệu gia đình được thiết kế theo phần tư, với các biểu tượng đại diện cho các nhánh khác nhau trong mỗi phần.



























