quarterly
quar
ˈkwɔ:
kvaw
ter
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "quarterly"trong tiếng Anh

quarterly
01

hàng quý, ba tháng một lần

occurring or done once every three months 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company held its quarterly earnings call to update investors on its financial performance. 

Công ty đã tổ chức cuộc gọi báo cáo thu nhập hàng quý để cập nhật cho các nhà đầu tư về hiệu suất tài chính của mình.

02

hàng quý, ba tháng một lần

calculated or due every three months 
Các ví dụ
She receives a quarterly statement from her bank to review her account balance. 

Cô ấy nhận được báo cáo hàng quý từ ngân hàng để kiểm tra số dư tài khoản.

03

chia làm bốn, được chia thành bốn phần

(of a shield or design) sectioned into four distinct parts or compartments 
Các ví dụ
The knight bore a quarterly shield, with each section displaying a unique family emblem. 

Hiệp sĩ mang một chiếc khiên chia làm bốn, mỗi phần hiển thị một huy hiệu gia đình độc đáo.

Quarterly
01

hàng quý, ấn phẩm hàng quý

a publication produced four times a year 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quarterlies
Các ví dụ
The company publishes a quarterly, providing updates on its financial performance and strategic initiatives. 

Công ty xuất bản một ấn phẩm hàng quý, cung cấp các cập nhật về hiệu suất tài chính và các sáng kiến chiến lược của mình.

quarterly
01

hàng quý, mỗi quý

used to refer to something that occurs or is done four times a year, once every three months 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company sends out newsletters quarterly to update clients on their progress. 

Công ty gửi bản tin hàng quý để cập nhật tiến độ cho khách hàng.

02

hàng quý, theo từng phần tư

used refers to a division of a shield or emblem into four parts or two diagonally opposite quarters 
Các ví dụ
The family crest was designed quarterly, with symbols representing different branches in each section. 

Huy hiệu gia đình được thiết kế theo phần tư, với các biểu tượng đại diện cho các nhánh khác nhau trong mỗi phần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng