Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quarterly
01
hàng quý, ba tháng một lần
occurring or done once every three months
Các ví dụ
She scheduled her quarterly dental check-up for the end of March.
Cô ấy đã lên lịch kiểm tra răng miệng hàng quý vào cuối tháng Ba.
02
hàng quý, ba tháng một lần
calculated or due every three months
Các ví dụ
Their quarterly earnings report showed a significant increase in revenue.
Báo cáo thu nhập hàng quý của họ cho thấy sự gia tăng đáng kể trong doanh thu.
03
chia làm bốn, được chia thành bốn phần
(of a shield or design) sectioned into four distinct parts or compartments
Các ví dụ
The family crest was quarterly, showcasing different ancestral symbols in each compartment.
Huy hiệu gia đình được chia làm bốn phần, trưng bày các biểu tượng tổ tiên khác nhau trong mỗi ngăn.
Quarterly
01
hàng quý, ấn phẩm hàng quý
a publication produced four times a year
Các ví dụ
The nonprofit organization sends out a quarterly to its donors, highlighting the impact of their contributions.
Tổ chức phi lợi nhuận gửi một ấn phẩm hàng quý cho các nhà tài trợ của mình, nêu bật tác động của những đóng góp của họ.
quarterly
01
hàng quý, mỗi quý
used to refer to something that occurs or is done four times a year, once every three months
Các ví dụ
The board of directors meets quarterly to discuss the organization's performance.
Hội đồng quản trị họp hàng quý để thảo luận về hiệu suất của tổ chức.
02
hàng quý, theo từng phần tư
used refers to a division of a shield or emblem into four parts or two diagonally opposite quarters
Các ví dụ
The knight 's coat of arms was arranged quarterly to represent his alliances and heritage.
Huy hiệu của hiệp sĩ được sắp xếp theo phần tư để thể hiện các liên minh và di sản của ông.



























