bain-marie
bain
beɪn
bein
ma
rie
ˈri:
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "bain-marie"trong tiếng Anh

Bain-marie
01

cách thủy

a container of hot water used for slow cooking or keeping food warm 
bain-marie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bains-marie
Các ví dụ
The pastry chef used a bain-marie to melt chocolate for dipping strawberries. 

Đầu bếp bánh đã sử dụng nồi cách thủy để làm tan chảy sô cô la để nhúng dâu tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng