bairn
bairn
bɛən
beēn
cairndairenrelearncairene

Định nghĩa và ý nghĩa của "bairn"trong tiếng Anh

01

đứa trẻ, con nhỏ

(Scottish) a child, either a son or daughter 
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bairns
Các ví dụ
She's got three bairns to look after at home. 

Cô ấy có ba bairns để trông nom ở nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng