Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peg
01
cái chốt, kẹp quần áo
a small, cylindrical or tapered piece of wood or plastic that is used to fasten clothes to a clothesline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pegs
02
chốt, chìa lên dây
a wooden, metal or plastic screw that is turned to regulate the strings of a musical instrument
03
chốt chèo, chốt
a holder attached to the gunwale of a boat that holds the oar in place and acts as a fulcrum for rowing
04
chân giả, chi giả chân
a prosthesis that replaces a missing leg
05
chân, cẳng
informal terms for the leg
06
chốt, đánh dấu
a small marker or token used to keep score on a scoring board or define locations etc.
07
ném nhanh, ném chính xác
(baseball) a quick, accurate throw to a base to get a runner out
Các ví dụ
The outfielder's peg to home plate prevented the runner from scoring.
Cú ném của cầu thủ ngoài sân về phía home plate đã ngăn cản người chạy ghi điểm.
08
Peg, Winnipeg
(Canada) a nickname for the city of Winnipeg
tiếng lóng
Các ví dụ
I just got back from the Peg.
Tôi vừa trở về từ Peg.
to peg
01
cố định, buộc chặt bằng chốt gỗ
to secure by using a small, pointed wooden device
Transitive: to peg sth to a frame or support
Các ví dụ
She is currently pegging the fabric to the embroidery hoop for stitching.
Cô ấy đang cố định vải vào khung thêu để may.
02
cố định, neo
to establish or set a specific price, rate, or amount for something
Transitive: to peg a price or rate at a specific level
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
peg
ngôi thứ ba số ít
pegs
hiện tại phân từ
pegging
quá khứ đơn
pegged
quá khứ phân từ
pegged
Các ví dụ
The government decided to peg the minimum wage at $15 per hour to ensure fair compensation for workers.
Chính phủ quyết định ấn định mức lương tối thiểu là 15 đô la mỗi giờ để đảm bảo mức lương công bằng cho người lao động.
03
cố định, buộc chặt
to firmly secure or stabilize something in place using a pin
Transitive: to peg sth
Các ví dụ
They pegged the picnic blanket with stakes to prevent it from blowing away.
Họ đã cố định tấm trải picnic bằng cọc để ngăn nó bay đi.



























