Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thăng tiến, tiến lên
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã thăng tiến lên vị trí quản lý trong công ty.
đi lên, leo lên
Thang máy đang di chuyển lên tầng ba.
di chuyển lên, nâng lên
Cần cẩu đang nâng thùng nặng lên mái nhà.
chuyển lên cấp độ cao hơn, thăng cấp
Giáo viên thường hợp tác để xác định học sinh nên chuyển lên các khóa học thử thách hơn để đảm bảo họ liên tục tham gia.
lên lớp, chuyển lên cấp độ cao hơn
Chính sách của trường đảm bảo rằng những học sinh đáp ứng các tiêu chí sẽ lên lớp một cách suôn sẻ đến trình độ lớp phù hợp.
dời lên sớm hơn, chuyển sang thời gian sớm hơn
Vui lòng dời lên đặt bữa tối của bạn đến một giờ sớm hơn.
di chuyển lên, tiến lại gần
Làm ơn dịch chuyển lên một chút để tôi có thể ngồi xuống.



























