Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ronde
01
tròn, hình cầu
qui a la forme d'un cercle ou d'une sphère
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
la plus ronde
so sánh hơn
plus ronde
có thể phân cấp
giống đực số ít
rond
giống đực số nhiều
ronds
giống cái số ít
ronde
giống cái số nhiều
rondes
Các ví dụ
Elle a une table ronde en bois massif.
Cô ấy có một cái bàn tròn bằng gỗ nguyên khối.
02
tròn trĩnh, mũm mĩm
qui a des formes pleines et arrondies (pour une personne)
Các ví dụ
La petite fille avait des joues rondes et roses.
Cô bé có đôi má tròn và hồng hào.
La ronde
01
nốt tròn, nốt nguyên
note de musique qui vaut quatre temps en solfège
Các ví dụ
Une ronde équivaut à deux blanches en durée.
Một nốt tròn tương đương với hai nốt trắng về độ dài.
02
tuần tra, đi tuần
action de circuler pour surveiller un espace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rondes
Các ví dụ
La ronde de nuit passe toutes les deux heures.
03
điệu nhảy vòng tròn, vũ điệu hình tròn
danse où les participants forment un cercle en se tenant par la main
Các ví dụ
Les enfants ont formé une ronde autour de l'arbre.
Những đứa trẻ đã tạo thành một ronde quanh cây.



























