Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ronde
01
tròn, hình cầu
qui a la forme d'un cercle ou d'une sphère
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
la plus ronde
so sánh hơn
plus ronde
có thể phân cấp
giống đực số ít
rond
giống đực số nhiều
ronds
giống cái số ít
ronde
giống cái số nhiều
rondes
Các ví dụ
J' aime les miroirs ronds pour leur design épuré.
Tôi thích gương tròn vì thiết kế sạch sẽ của chúng.
02
tròn trĩnh, mũm mĩm
qui a des formes pleines et arrondies (pour une personne)
Các ví dụ
Elle est devenue un peu ronde après sa grossesse.
Cô ấy trở nên hơi tròn trịa sau khi mang thai.
La ronde
01
nốt tròn, nốt nguyên
note de musique qui vaut quatre temps en solfège
Các ví dụ
Tenez la ronde pendant quatre temps complets.
Giữ nốt tròn trong bốn nhịp đầy đủ.
02
tuần tra, đi tuần
action de circuler pour surveiller un espace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rondes
Các ví dụ
J' ai croisé la ronde policière en rentrant chez moi.
03
điệu nhảy vòng tròn, vũ điệu hình tròn
danse où les participants forment un cercle en se tenant par la main
Các ví dụ
La ronde s' agrandit à mesure que d' autres se joignent à nous.
Vòng tròn mở rộng khi những người khác tham gia cùng chúng tôi.



























