Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rond-point
[gender: masculine]
01
vòng xuyến, bùng binh
carrefour giratoire où la circulation s'effectue autour d'un îlot central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ronds-points
Các ví dụ
Il y a des fleurs au centre du rond - point.
Có hoa ở trung tâm của bùng binh.



























