fier
Pronunciation
/fjɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fier"trong tiếng Pháp

01

tự hào, kiêu hãnh

qui ressent de la satisfaction et de la fierté à cause de quelque chose
fier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fier
so sánh hơn
plus fier
có thể phân cấp
giống đực số ít
fier
giống đực số nhiều
fiers
giống cái số ít
fière
giống cái số nhiều
fières
Các ví dụ
Ils sont fiers de leur équipe.
Họ tự hào về đội của họ.
02

kiêu ngạo, ngạo mạn

qui se considère supérieur aux autres et le montre d'une manière désagréable
fier definition and meaning
Các ví dụ
Un homme fier ne reconnaît jamais ses erreurs.
Một người đàn ông kiêu ngạo không bao giờ thừa nhận sai lầm của mình.
03

táo bạo, dũng cảm

utilisé pour renforcer un nom, en exprimant qu'il est remarquable, intense ou impressionnant (souvent avec une nuance ironique ou admirative)
informal
Các ví dụ
On a eu un fier orage hier.
Hôm qua chúng tôi đã có một cơn bão dữ dội.
01

tin tưởng, dựa vào

avoir confiance en quelqu'un ou en quelque chose
fier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
fie
ngôi thứ nhất số nhiều
fions
ngôi thứ nhất thì tương lai
fierai
hiện tại phân từ
fiant
quá khứ phân từ
fié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
fiions
Các ví dụ
Elle se fie à son instinct.
Cô ấy tin tưởng vào bản năng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng