Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conduire
01
lái, điều khiển
diriger ou manœuvrer un véhicule
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
conduis
ngôi thứ nhất số nhiều
conduisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
conduirai
hiện tại phân từ
conduisant
quá khứ phân từ
conduit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
conduisions
Các ví dụ
Nous avons conduit jusqu' à la plage hier.
Chúng tôi đã lái xe đến bãi biển hôm qua.
02
dẫn dắt, lãnh đạo
diriger, gérer ou guider un groupe, une organisation ou une activité
Các ví dụ
Nous conduisons l' entreprise familiale depuis dix ans.
Chúng tôi điều hành doanh nghiệp gia đình đã được mười năm.
03
dẫn đến, đưa đến
mener quelque chose ou quelqu'un vers un résultat, une fin ou une destination
Các ví dụ
Son comportement peut conduire à des problèmes.
Hành vi của anh ta có thể dẫn đến vấn đề.
04
dẫn đến, đưa đến
amener quelqu'un à faire quelque chose ou provoquer un résultat par une action ou une situation
Các ví dụ
Ce choix l' a conduit à changer de métier.
Lựa chọn này dẫn đến việc anh ấy thay đổi nghề nghiệp.
05
cư xử, hành xử
se comporter d'une certaine manière dans une situation
Các ví dụ
Les enfants doivent apprendre à bien se conduire.
Trẻ em phải học cách cư xử tốt.
06
đưa, chở
transporter quelqu'un ou quelque chose d'un endroit à un autre, souvent en voiture
Các ví dụ
Nous avons conduit les invités au restaurant.
Chúng tôi đưa khách đến nhà hàng.



























