baisser
bai
be
be
sser
se
se

Định nghĩa và ý nghĩa của "baisser"trong tiếng Pháp

01

hạ xuống, giảm

mettre quelque chose plus bas
baisser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
baisse
ngôi thứ nhất số nhiều
baissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
baisserai
hiện tại phân từ
baissant
quá khứ phân từ
baissé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
baissions
Các ví dụ
Peux - tu baisser le store, s' il te plaît ?
Bạn có thể hạ rèm xuống được không, làm ơn?
02

giảm, hạ

réduire la quantité, le niveau ou l'intensité de quelque chose
baisser definition and meaning
Các ví dụ
Elle a baissé la température du four.
Cô ấy đã hạ nhiệt độ lò nướng.
03

hạ xuống, giảm xuống

devenir plus bas ou moins important
baisser definition and meaning
Các ví dụ
La qualité du produit baisse avec le temps.
Chất lượng sản phẩm giảm theo thời gian.
04

giảm sút, suy giảm

devenir moins bon ou moins efficace
baisser definition and meaning
Các ví dụ
La qualité du service a baissé récemment.
Chất lượng dịch vụ đã giảm gần đây.
05

cúi xuống, khom lưng

plier le corps vers le bas
baisser definition and meaning
Các ví dụ
Le garçon se baisse pour passer sous la branche.
Cậu bé cúi xuống để đi qua dưới cành cây.
06

hạ xuống, cúi xuống

mettre une partie du corps plus bas que sa position normale
Các ví dụ
Il a baissé les épaules de fatigue.
Anh ấy hạ vai vì mệt mỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng