le bail
Pronunciation
/baj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bail"trong tiếng Pháp

Le bail
01

hợp đồng thuê, hợp đồng cho thuê

contrat écrit définissant les conditions d'une location
le bail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baux
Các ví dụ
Le propriétaire a renouvelé le bail.
Chủ nhà đã gia hạn hợp đồng thuê nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng