le baiser
Pronunciation
/beze/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baiser"trong tiếng Pháp

Le baiser
01

nụ hôn, cái hôn

contact affectueux ou amoureux des lèvres sur quelqu'un ou quelque chose
le baiser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baisers
Các ví dụ
Il a envoyé un baiser à sa mère en partant.
Anh ấy đã gửi một nụ hôn cho mẹ mình khi rời đi.
01

hôn, trao nụ hôn

donner un baiser à quelqu'un
baiser definition and meaning
old use
Các ví dụ
Le chevalier baisa sa bien-aimée avant de partir à la guerre.
02

địt, chịch

avoir des relations sexuelles avec quelqu'un
informal
vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
baise
ngôi thứ nhất số nhiều
baisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
baiserai
quá khứ phân từ
baisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
baisions
Các ví dụ
Ils se sont rencontrés pour baiser.
Họ gặp nhau để quan hệ tình dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng