Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le baiser
01
nụ hôn, cái hôn
contact affectueux ou amoureux des lèvres sur quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baisers
Các ví dụ
Il a envoyé un baiser à sa mère en partant.
Anh ấy đã gửi một nụ hôn cho mẹ mình khi rời đi.
baiser
01
hôn, trao nụ hôn
donner un baiser à quelqu'un
old use
Các ví dụ
Le chevalier baisa sa bien-aimée avant de partir à la guerre.
02
địt, chịch
avoir des relations sexuelles avec quelqu'un
informal
vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
baise
ngôi thứ nhất số nhiều
baisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
baiserai
quá khứ phân từ
baisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
baisions
Các ví dụ
Ils se sont rencontrés pour baiser.
Họ gặp nhau để quan hệ tình dục.



























