le balai
Pronunciation
/balɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balai"trong tiếng Pháp

Le balai
[gender: masculine]
01

chổi, bàn chải

outil servant à nettoyer le sol en poussant la poussière ou les saletés
le balai definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
balais
Các ví dụ
Elle a acheté un nouveau balai pour le garage.
Cô ấy đã mua một cây chổi mới cho nhà để xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng