acariciar
a
a
a
ca
ka
ka
ric
ˈɾiθ
rith
iar
jaɾ
yar
protestarperpetrarpatrullarcompletar

Định nghĩa và ý nghĩa của "acariciar"trong tiếng Tây Ban Nha

acariciar
01

vuốt ve, chạm nhẹ nhàng

tocar suavemente a alguien o algo con afecto 
acariciar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
acaricio
ngôi thứ ba số ít
acaricia
hiện tại phân từ
acariciando
quá khứ đơn
acarició
quá khứ phân từ
acariciado
Các ví dụ
Acaricié al gato mientras dormía. 

Vuốt ve con mèo trong khi nó đang ngủ.

02

trân trọng, đối xử âu yếm

tratar con afecto o respeto a alguien o algo 
acariciar definition and meaning
Các ví dụ
Acariciaba sus recuerdos de infancia con nostalgia. 

Anh ấy âu yếm những ký ức tuổi thơ của mình với nỗi nhớ.

03

vuốt ve, chạm nhẹ

tocarse suavemente la barba, bigote o cabello 
Các ví dụ
Se acariciaba la barba mientras pensaba. 

Anh ấy vuốt râu trong khi suy nghĩ.

04

vuốt ve, chạm nhẹ nhàng

tocarse mutuamente con ternura o afecto 
Các ví dụ
Los novios se acariciaban en el parque. 

Các đôi tình nhân vuốt ve nhau trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng