acampanado
Pronunciation
/ˌakampanˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acampanado"trong tiếng Tây Ban Nha

acampanado
01

loe ra, mở rộng về phía dưới

que se ensancha hacia el final
acampanado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acampanado
so sánh hơn
más acampanado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acampanado
giống đực số nhiều
acampanados
giống cái số ít
acampanada
giống cái số nhiều
acampanadas
Các ví dụ
Sus mangas acampanadas le dan un estilo único.
Tay áo acampanado của cô ấy mang lại cho cô ấy một phong cách độc đáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng