abusar
Pronunciation
/ˌaβusˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abusar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

lạm dụng

usar algo o a alguien de manera indebida o dañina
abusar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
abuso
ngôi thứ ba số ít
abusa
hiện tại phân từ
abusando
quá khứ đơn
abusé
quá khứ phân từ
abusado
Các ví dụ
Muchos jóvenes abusan de sustancias ilegales.
Nhiều thanh niên lạm dụng các chất bất hợp pháp.
02

lợi dụng ai đó hoặc làm hại họ, đặc biệt là về mặt tình dục

aprovecharse de alguien o hacerle daño, especialmente de naturaleza sexual
Các ví dụ
Los padres deben enseñar a los niños que nadie puede abusar de ellos.
Cha mẹ phải dạy trẻ rằng không ai có thể lạm dụng chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng