Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abundante
01
dồi dào, phong phú
que existe en gran cantidad o se presenta con frecuencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más abundante
so sánh hơn
más abundante
có thể phân cấp
giống đực số ít
abundante
giống đực số nhiều
abundantes
giống cái số ít
abundante
giống cái số nhiều
abundantes
Các ví dụ
Encontramos recursos abundantes en la biblioteca.
Chúng tôi tìm thấy nguồn tài nguyên phong phú trong thư viện.



























