Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La abundancia
01
sự dồi dào
gran cantidad de algo que hay disponible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La abundancia de frutas en verano es impresionante.
Sự phong phú của trái cây vào mùa hè thật ấn tượng.
02
situación de prosperidad en la que existen recursos suficientes o abundantes
Các ví dụ
La región vivió años de abundancia.



























