Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aburrido
01
nhàm chán
que no entretiene ni interesa; que causa aburrimiento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más aburrido
so sánh hơn
más aburrido
có thể phân cấp
giống đực số ít
aburrido
giống đực số nhiều
aburridos
giống cái số ít
aburrida
giống cái số nhiều
aburridas
Các ví dụ
Es un lugar aburrido para los niños.
Đó là một nơi nhàm chán cho trẻ em.
02
buồn chán, cảm thấy chán
que siente aburrimiento o falta de interés en el momento
Các ví dụ
¿ Estás aburrido o cansado?
Aburrido có nghĩa là "cảm thấy buồn chán hoặc thiếu hứng thú vào lúc này". Bạn có buồn chán hay mệt mỏi không?



























