aburrido
a
a
a
bu
βu
boo
rri
ˈri
ri
do
ðo
dho
inhibidoatrevidodecididoabducido

Định nghĩa và ý nghĩa của "aburrido"trong tiếng Tây Ban Nha

aburrido
01

nhàm chán

que no entretiene ni interesa; que causa aburrimiento 
aburrido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más aburrido
so sánh hơn
más aburrido
có thể phân cấp
giống đực số ít
aburrido
giống đực số nhiều
aburridos
giống cái số ít
aburrida
giống cái số nhiều
aburridas
Các ví dụ
Este libro es muy aburrido. 

Cuốn sách này rất nhàm chán.

02

buồn chán, cảm thấy chán

que siente aburrimiento o falta de interés en el momento 
aburrido definition and meaning
Các ví dụ
Estoy aburrido en casa. 

Tôi chán ở nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng