el aburrimiento
a
a
a
bu
βu
boo
rrim
ˈrim
rim
ien
jen
yen
to
to
to
equipamientoconocimientodepartamentoahorcamiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "aburrimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El aburrimiento
01

sự buồn chán, sự chán nản

estado de estar cansado o sin interés por algo 
el aburrimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aburrimiento apareció durante la larga reunión. 

Sự buồn chán xuất hiện trong cuộc họp dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng