el aburrimiento
Pronunciation
/ˌaβurimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aburrimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El aburrimiento
[gender: masculine]
01

sự buồn chán, sự chán nản

estado de estar cansado o sin interés por algo
el aburrimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aburrimiento es común en días sin actividades.
Sự buồn chán thường gặp vào những ngày không có hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng