Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El abuelo
[gender: masculine]
01
ông, ông nội
padre del padre o de la madre de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abuelos
Các ví dụ
Visito a mi abuelo todos los fines de semana.
Tôi thăm ông nội của tôi mỗi cuối tuần.
02
ông già, người đàn ông lớn tuổi
hombre de mucha edad, generalmente mayor que un adulto común
Các ví dụ
Un abuelo ayudó al niño a cruzar la calle.
Một ông nội đã giúp đứa trẻ băng qua đường.



























