la accesibilidad
Pronunciation
/ˌakθesˌiβiliðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accesibilidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La accesibilidad
01

khả năng tiếp cận, tính tiếp cận

cualidad de ser fácil de usar o de acceder a algo
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se prioriza la accesibilidad para personas con discapacidad.
Khả năng tiếp cận cho người khuyết tật được ưu tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng