Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La accesibilidad
01
khả năng tiếp cận, tính tiếp cận
cualidad de ser fácil de usar o de acceder a algo
Các ví dụ
Se prioriza la accesibilidad para personas con discapacidad.
Khả năng tiếp cận cho người khuyết tật được ưu tiên.



























