Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
arreglar
[past form: arreglé][present form: arreglo]
01
giải quyết, sửa chữa
resolver un problema o reparar algo que está roto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
arreglo
ngôi thứ ba số ít
arregla
hiện tại phân từ
arreglando
quá khứ đơn
arreglé
quá khứ phân từ
arreglado
Các ví dụ
Tenemos que arreglar este problema rápido.
Chúng ta phải sửa chữa vấn đề này nhanh chóng.
02
sửa chữa
reparar o poner algo en buen estado
Các ví dụ
¿ Puedes arreglar el teléfono?
Bạn có thể sửa điện thoại không?
03
chuẩn bị, chỉnh trang
prepararse y ponerse presentable, especialmente con ropa, peinado o maquillaje
Các ví dụ
Todavía no me arreglo, espera un momento.
Tôi vẫn chưa chỉnh tề, chờ một chút.
04
dọn dẹp, sắp xếp
ordenar o poner en buen estado un lugar o cosa
Các ví dụ
Arreglamos la oficina antes de que viniera el jefe.
Chúng tôi dọn dẹp văn phòng trước khi sếp đến.
05
phối khí
adaptar una pieza musical para una instrumentación o estilo diferente
Các ví dụ
Le gusta arreglar música clásica para guitarra eléctrica.
Anh ấy thích phối khí nhạc cổ điển cho guitar điện.



























