arremeter
a
ˌa
a
rre
re
re
me
me
me
ter
ˈtɛt
tet

Định nghĩa và ý nghĩa của "arremeter"trong tiếng Tây Ban Nha

arremeter
01

tấn công, xông vào

atacar verbal o físicamente de forma súbita y violenta
Các ví dụ
Si lo criticas, va a arremeter con todo en su defensa.
Nếu bạn chỉ trích anh ta, anh ta sẽ tấn công với tất cả trong sự phòng thủ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng