Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to initiate
01
bắt đầu, khởi xướng
to start a new course of action
Transitive: to initiate a process or project
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
initiate
ngôi thứ ba số ít
initiates
hiện tại phân từ
initiating
quá khứ đơn
initiated
quá khứ phân từ
initiated
Các ví dụ
The company decided to initiate a new marketing campaign to promote their latest product.
Công ty quyết định khởi động một chiến dịch tiếp thị mới để quảng bá sản phẩm mới nhất của họ.
02
bắt đầu, khởi xướng
to make the first move in the beginning of a process
Intransitive
Các ví dụ
He initiated by offering his help before anyone else spoke.
Anh ấy khởi xướng bằng cách đề nghị giúp đỡ trước khi bất kỳ ai khác lên tiếng.
03
khởi xướng, tiếp nhận
to introduce someone into a secret or exclusive group, often through a ceremony or ritual
Transitive: to initiate sb | to initiate sb into a group
Các ví dụ
The elders initiated him into the ancient society with a sacred ritual.
Những bậc trưởng lão đã khai tâm cho anh ta vào hội cổ xưa bằng một nghi lễ thiêng liêng.
Initiate
01
người được thụ giáo, tân tòng
a person who has been formally introduced to specialized knowledge, practices, or secret rites
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
initiates
Các ví dụ
The initiates learned the secret ceremonies of the order.
Những người được thụ giáo đã học các nghi lễ bí mật của hội.
02
người được kết nạp, thành viên mới
someone formally recognized as a member of a learned, professional, or academic group
Các ví dụ
She became an initiate in the society of historians.
Cô ấy đã trở thành một tân binh trong hội các nhà sử học.
03
người mới bắt đầu, tân binh
a person who is new to a field, activity, or skill, and is just starting to learn
Các ví dụ
The chess club welcomed several initiates this semester.
Câu lạc bộ cờ vua đã chào đón một số người mới trong học kỳ này.
Cây Từ Vựng
initiation
initiative
initiator
initiate
initial
init



























