hang on
hang
hæng
hāng
on
ɑ:n
aan
British pronunciation
/hˈaŋ ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hang on"trong tiếng Anh

to hang on
[phrase form: hang]
01

chờ, đợi

to ask someone to wait briefly or pause for a moment
to hang on definition and meaning
example
Các ví dụ
Hang on a second; I need to grab my coat before we leave.
Chờ một chút; tôi cần lấy áo khoác trước khi chúng ta đi.
02

đổ lỗi, treo lỗi lên

to unfairly blame someone for something
to hang on definition and meaning
example
Các ví dụ
She hung the accusation on me, but I had an alibi.
Cô ấy đổ tội cho tôi, nhưng tôi có chứng cứ ngoại phạm.
03

kiên trì, bám trụ

to persist and refuse to give up, especially in difficult or challenging situations
example
Các ví dụ
The team 's determination to hang on during the tough match paid off with a late goal.
Sự quyết tâm bám trụ của đội trong trận đấu khó khăn đã được đền đáp bằng một bàn thắng muộn.
04

giữ máy, chờ một chút

to remain on the line during a phone call, typically while waiting for someone to become available to talk
example
Các ví dụ
Just hang on for a few seconds while I check that information for you.
Chờ một chút trong khi tôi kiểm tra thông tin đó cho bạn.
05

phụ thuộc vào, treo trên

to be dependent on something
example
Các ví dụ
The team 's victory is hanging on the performance of their star player.
Chiến thắng của đội phụ thuộc vào màn trình diễn của ngôi sao của họ.
06

bám chặt, giữ chặt

to grasp or hold onto something tightly for balance or to prevent falling
example
Các ví dụ
Hang on tight to the rope while I lower you down into the cave.
Bám chặt vào dây trong khi tôi hạ bạn xuống hang động.
07

tập trung vào, chú ý đến

to pay close attention on something
example
Các ví dụ
The students were hanging on to the professor's every word during the fascinating lecture.
Các sinh viên chăm chú lắng nghe từng lời của giáo sư trong buổi giảng thú vị.
08

chờ đợi, kiên nhẫn

to stay in a state of waiting until a specific event or outcome occurs
example
Các ví dụ
He could n't hang on any longer and left the waiting room.
Anh ấy không thể kiên nhẫn thêm được nữa và rời khỏi phòng chờ.
09

kéo dài, kéo dài hơn dự kiến

to last longer than expected
example
Các ví dụ
The memory of the accident hung on in her mind, causing anxiety.
Ký ức về vụ tai nạn đeo bám trong tâm trí cô, gây ra lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store