Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tài trợ, cấp vốn
Chính phủ tài trợ các chương trình giáo dục để hỗ trợ việc học tập của sinh viên.
tài trợ, để dành tiền
Cô ấy quyết định tài trợ cho tài khoản tiết kiệm của mình mỗi tháng.
tài trợ, chuyển thành nợ dài hạn
Chính phủ quyết định tài trợ khoản vay để làm cho các khoản thanh toán có thể quản lý được theo thời gian.
tài trợ, gây quỹ
Họ quyết định tài trợ một ngân sách cho các đăng ký phần mềm định kỳ.
tài trợ, cấp vốn
Thành phố đã thiết lập một quỹ dự trữ để tài trợ lãi suất cho trái phiếu của mình.
quỹ, khoản tiền
Trường học đã tạo ra một quỹ cho sách mới.
kho dự trữ, quỹ
Cô ấy có một kho kiến thức thực tiễn từ nhiều năm kinh nghiệm.
quỹ, quỹ đầu tư
Cô ấy đã đầu tư tiền tiết kiệm của mình vào một quỹ cổ phiếu.
Cây Từ Vựng



























