French leave
Pronunciation
/fɹˈɛntʃ lˈiːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "French leave"trong tiếng Anh

French leave
01

nghỉ không phép kiểu Pháp, bỏ về kiểu Pháp

an unannounced and unauthorized absence from a job, workplace, or other commitment
French leave definition and meaning
disapproving
humorous
idiom
informal
Các ví dụ
They often catch individuals going on French leave during important meetings or deadlines.
Họ thường bắt gặp các cá nhân đi trốn việc kiểu Pháp trong các cuộc họp quan trọng hoặc hạn chót.
02

rời đi kiểu Pháp, bỏ đi không lời từ biệt

a situation in which a person leaves a social gathering or event without informing anyone or saying goodbye to the host or other guests
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
French leaves
Các ví dụ
The caretaker had taken French leave.
Người trông nom đã bỏ đi kiểu Pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng