Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to alloy
01
hợp kim, trộn lẫn
to combine two or more metals to make a more suitable one
Transitive: to alloy two or more metals
Ditransitive: to alloy a metal with another
Các ví dụ
The jeweler alloyed gold with other metals to create a stronger and more affordable alloy for jewelry.
Thợ kim hoàn đã hợp kim vàng với các kim loại khác để tạo ra một hợp kim bền hơn và giá cả phải chăng hơn cho đồ trang sức.
02
pha trộn, làm giảm chất lượng
to degrade or diminish the quality or value of something by adding an inferior substance or element
Transitive: to alloy sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
alloy
ngôi thứ ba số ít
alloys
hiện tại phân từ
alloying
quá khứ đơn
alloyed
quá khứ phân từ
alloyed
Các ví dụ
The purity of the river water was alloyed by industrial pollutants discharged into it.
Độ tinh khiết của nước sông đã bị giảm chất lượng bởi các chất ô nhiễm công nghiệp thải vào nó.
Alloy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
alloys
Các ví dụ
Stainless steel, an alloy of iron, chromium, and other elements, is highly resistant to corrosion and is used in a wide range of applications.
Thép không gỉ, một hợp kim của sắt, crom và các nguyên tố khác, có khả năng chống ăn mòn cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
02
hỗn hợp, hợp kim
a state or condition in which something pure is diminished or tainted, often by mixing with something inferior or undesirable
Các ví dụ
The celebration had an alloy of regret for those who could n't attend.
Buổi lễ có một hợp kim nuối tiếc cho những người không thể tham dự.



























