Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to demur
01
phản đối, ngần ngại
to express one's disagreement, refusal, or reluctance
Intransitive: to demur | to demur at sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demur
ngôi thứ ba số ít
demurs
hiện tại phân từ
demurring
quá khứ đơn
demurred
quá khứ phân từ
demurred
Các ví dụ
Instead of openly agreeing, John demurred and suggested exploring alternative solutions.
Thay vì đồng ý công khai, John phản đối và đề nghị khám phá các giải pháp thay thế.
02
phản đối, bày tỏ nghi ngờ
to raise objections or express doubts about the validity or sufficiency of a legal claim or argument
Intransitive
Các ví dụ
The prosecution demurred to the defense's attempt to introduce new witnesses at the last minute.
Bên công tố phản đối việc bên bào chữa cố gắng đưa ra nhân chứng mới vào phút cuối.
Demur
01
kháng nghị, phản đối tố tụng
a motion filed in court by a party, typically a defendant, raising a point that even if the facts alleged by the other side are true, they do not state a valid legal claim
Specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demurrers
Các ví dụ
Rather than disputing the facts, she chose to file a demur on the grounds of insufficiency.
Thay vì tranh cãi về các sự kiện, cô ấy đã chọn nộp một kháng nghị với lý do không đủ.
Cây Từ Vựng
demurrer
demur



























