crisp
crisp
krɪsp
krisp
crimp

Định nghĩa và ý nghĩa của "crisp"trong tiếng Anh

01

mát mẻ, sảng khoái

having a refreshing, brisk coldness in the air 
crisp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
crispest
so sánh hơn
crisper
có thể phân cấp
Các ví dụ
The morning air was crisp, making her breath visible as she walked. 

Không khí buổi sáng mát lạnh, làm hơi thở của cô ấy hiện rõ khi cô ấy đi bộ.

02

súc tích, rõ ràng

effectively concise in expression 
crisp definition and meaning
Các ví dụ
Her responses in the meeting were crisp and left no room for misunderstanding. 

Những câu trả lời của cô ấy trong cuộc họp rất súc tích và không để lại chỗ cho hiểu lầm.

03

giòn, giòn tan

having a crunchy texture, often associated with foods that snap or break easily when bitten into 
crisp definition and meaning
Các ví dụ
The crisp potato chips were irresistible, making it hard to stop eating. 

Những miếng khoai tây giòn không thể cưỡng lại được, khiến khó dừng ăn.

04

xoăn, quăn

having hair formed in small, tight curls 
Các ví dụ
Her crisp, coiled hair framed her face beautifully. 

Mái tóc xoăn và gọn gàng của cô ấy đã tạo khung cho khuôn mặt một cách tuyệt đẹp.

05

giòn, tươi mát

juicy and firm in texture when describing a fruit or vegetable 
Các ví dụ
The crisp watermelon was refreshing on a hot summer day. 

Quả dưa hấu giòn thật sảng khoái vào một ngày hè nóng nực.

06

giòn, tươi

(of paper or cloth) stiff and uncreased 
Các ví dụ
She handed him a stack of crisp bills for the payment. 

Cô ấy đưa cho anh ta một xấp tiền mới tinh để thanh toán.

07

rõ nét, sắc nét

(of an image) clear, sharp, and well-defined in detail 
Các ví dụ
I love how crisp the graphics look in 4K. 

Tôi yêu thích cách đồ họa trông sắc nét như thế nào trong 4K.

01

khoai tây chiên, snack khoai tây

a thin, round piece of potato, cooked in hot oil and eaten cold as a snack 
Dialectbritish flagBritish
potato chipamerican flagAmerican
crisp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crisps
Các ví dụ
She snacked on a few crisps while waiting for dinner to cook. 

Cô ấy ăn vặt một vài khoai tây chiên trong khi chờ bữa tối nấu xong.

02

bánh crisp trái cây, món crisp trái cây

a dessert made with fruit that is baked and topped with oats and brown sugar 
Dialectamerican flagAmerican
crumblebritish flagBritish
crisp definition and meaning
Các ví dụ
She baked a warm apple crisp for the family gathering. 

Cô ấy đã nướng một món crumble táo ấm áp cho buổi họp mặt gia đình.

to crisp
01

làm giòn, nướngiòn

to make something crunchy by removing moisture, often through cooking or baking 
Transitive: to crisp food
to crisp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crisp
ngôi thứ ba số ít
crisps
hiện tại phân từ
crisping
quá khứ đơn
crisped
quá khứ phân từ
crisped
Các ví dụ
Crisp the bacon in the oven until it's golden and crunchy. 

Làm giòn thịt xông khói trong lò cho đến khi vàng và giòn.

02

trở nên giòn, nướng giòn

to undergo a transformation into a firm, crunchy state, often as a result of heating or drying 
Intransitive
Các ví dụ
The freshly fried onion rings began to crisp as they cooled on the rack. 

Những vòng hành tây mới chiên bắt đầu giòn khi nguội trên giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng