to crisscross
crissc
ˈkrɪsk
krisk
ross
rɒs
ros

Định nghĩa và ý nghĩa của "crisscross"trong tiếng Anh

to crisscross
01

bắt chéo, giao nhau

to form a pattern or movement of lines or objects that cross each other in a regular pattern 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
crisscross
ngôi thứ ba số ít
crisscrosses
hiện tại phân từ
crisscrossing
quá khứ đơn
crisscrossed
quá khứ phân từ
crisscrossed
02

đánh dấu bằng các đường chéo nhau, tạo hình mẫu bằng các đường cắt ngang

mark with a pattern of crossing lines 
03

đan chéo, gạch chéo

mark with or consist of a pattern of crossed lines 
crisscross
01

chéo nhau, bắt chéo

crossing one another in opposite directions 
thông tin ngữ pháp
crisscross
01

chéo nhau, giao nhau

marked with crossing lines 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crisscross
so sánh hơn
more crisscross
có thể phân cấp
crisscross
crissc
ˈkrɪsk
krisk
ross
rɒs
ros
criss-cross
Crisscross
01

đan chéo, mẫu chéo

a pattern of crossing lines 
crisscross definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crisscrosses
Các ví dụ
The fabric had a crisscross of red and blue threads. 

Vải có hoa văn chéo nhau bằng chỉ đỏ và xanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng