Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contracted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contracted
so sánh hơn
more contracted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The drought caused a noticeable reduction in the river 's water level, leading to a contracted flow.
Hạn hán đã gây ra sự giảm sút đáng kể mực nước sông, dẫn đến dòng chảy bị thu hẹp.



























